Liệt sĩ Hoàng Văn Khanh

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Khanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 134 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H35 · Lô L6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Văn Thịnh - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 5 Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập