Liệt sĩ Hoàng Văn Hoa

82 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Hoa trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 102 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1231 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoạ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 203 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 28 Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. hoàng văn hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 190 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 6 · Lô a Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H110 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Gia Cát - Gia Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C105 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu L.Sơn Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phúc Ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  44. Hoằng văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Vân tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B2 Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. hoàng văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Phố Đồng Nhân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →

Còn 166 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập