Liệt sĩ Hoàng Văn Hạnh
Có 33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Hạnh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3824 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1/9/1953 Ngày hy sinh: 17/6/188 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hòang văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Hòang văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Hoàng văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Khu Sơn Lâm - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1976 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hưng quyền, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1130 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Đưc Thuận - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 3/9/1953 Ngày hy sinh: 17/6/1988 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập