Liệt sĩ Hoàng Văn Đình

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Đình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 136 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 295 · Khu K2 Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Đính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Vân An - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 213 Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Đính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 231 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  35. Hoàng văn Dĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 18 Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1215 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trực Mẫn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Hoàng văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập