Liệt sĩ Hoàng Văn Cương
Có 24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Cương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viên Thanh, rạch Vôi, rạch Vôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 126 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/1/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Hoàng văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1988 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập