Liệt sĩ Hoàng Văn Cừ

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Cừ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 23 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1957 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 7/1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Ng? Lão ứng Hòa - Hà Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1/7/1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tiến Tời - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 641 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Hoàng văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập