Liệt sĩ Hoàng Văn Cơ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Cơ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập