Liệt sĩ Hoàng Văn Cao
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Cao trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hoàng Văn Cảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 Quê quán: Lục Viên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: H29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 117 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập