Liệt sĩ Hoàng Trung Thanh

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Trung Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 823 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trung Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1980 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1980 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trung Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập