Liệt sĩ Hoàng Ngọc Anh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Ngọc Anh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu 2B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập