Liệt sĩ Hoàng Minh Tự

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Minh Tự trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 536 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Công an NDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 586 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Tứ Năm sinh: 1/1/1933 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập