Liệt sĩ Hoàng Minh Tiến
Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Minh Tiến trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →