Liệt sĩ Hoàng Đáo
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Đáo trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Dạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
- Hoàng Đáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập