Liệt sĩ Hoàng An

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang huyện Si Ma Cai, Xã Si Ma Cai, Huyện Si Ma Cai, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 266 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Trung hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B Đ Đ P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 361 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 327 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập