Liệt sĩ Hồ Văn Thanh

61 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hồ Văn Thanh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. hồ văn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. hồ văn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu i Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 218 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1427 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/48 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Hồ văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 885 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hồ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hồ văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 86 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 81 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 610 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  21. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 94 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  22. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 873 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  25. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Lạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Tân Thạnh Đông - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  32. Hồ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  33. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Hồ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  39. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 430 · Lô 3 Xem chi tiết →
  40. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  41. Hồ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  43. Hồ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  44. Hồ Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  45. Hồ văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  46. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  47. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 92 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  48. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  49. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  51. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  52. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  53. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  54. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 13 Xem chi tiết →
  59. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  60. Hồ Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập