Liệt sĩ Hồ Văn Hiệp

Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hồ Văn Hiệp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1961 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Hoà Trung, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 398 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 312 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập