Liệt sĩ Hồ Sỹ Thành

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hồ Sỹ Thành trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1982 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →