Liệt sĩ Hà Văn Lưu
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hà Văn Lưu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hà Văn Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 160 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1005 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 67 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập