Liệt sĩ Hà Văn Dẩu

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hà Văn Dẩu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hà Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đẩu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Kim Phượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Đâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 80 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Hoà Yên - Bắc Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tu Lý - H.H.Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hà Văn Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  22. Hà Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập