Liệt sĩ Hà Văn Đạm
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hà Văn Đạm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hà Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đàm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập