Liệt sĩ Dương Văn Tân

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Dương Văn Tân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Dương văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1970 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: S25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 431 Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập