Liệt sĩ Dương Văn Hường

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Dương Văn Hường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Dương văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2b Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 86 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Dương văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 480 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập