Liệt sĩ Dương Văn Bính

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Dương Văn Bính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Dương Văn Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Bình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/4/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Bình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/4/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Bình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Bỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/07/1964 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1209 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Dương Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 162 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Dương Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 527 Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  26. Dương Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Dương Văn Bính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  28. Dương Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  29. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 23 Xem chi tiết →
  30. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 348 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  31. Dương Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/6/1984 Quê quán: Đức Chùa, Lương Sơn, Lương Sơn Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →