Liệt sĩ Dương Độ
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Dương Độ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Dương Đỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đồ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Dương Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 21 Tiểu đoàn 2 Sư đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập