Liệt sĩ Đoàn Văn Quế

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đoàn Văn Quế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nan Phú - Vinh Nan - Vinh Lạp Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập