Liệt sĩ Đoàn Văn Nam

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đoàn Văn Nam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/7/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Đoàn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 158 · Lô 19 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1384 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Nẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Phương Nam - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Nẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng 2N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 74 · Khu B6 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Đoàn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 823 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →