Liệt sĩ Doãn Văn Lễ

Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Doãn Văn Lễ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đoàn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 318 · Hàng 28 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2050 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Doãn Văn Lễ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập