Liệt sĩ Doãn Mạnh Hùng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Doãn Mạnh Hùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô Trái Xem chi tiết →
  5. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. đoàn mạnh hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Doãn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 251 · Lô 2 Xem chi tiết →