Liệt sĩ Đỗ Xuân Sinh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Xuân Sinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Đơn vị: C23 - D142 - E223 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →