Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1970 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Tân yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →