Liệt sĩ Đổ Văn Vinh

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Vinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 765 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 717 · Khu 5 Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1387 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 332 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 706 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1974 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  33. Đổ Văn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1602 · Lô 8 Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Đổ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 169 Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thở Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Trần phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 376 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Quốc Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  46. Đỗ Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1989 Quê quán: Kiến Phước - Gò Công Đông - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1998 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 66B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập