Liệt sĩ Đỗ Văn Tý

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Tý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: R4 - K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 203 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ty Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Cẫm Mỷ - Châu Đức - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Khu B4 Xem chi tiết →
  23. Đỗ VĂn Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Đại từ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập