Liệt sĩ Đõ Văn Tứ
Có 52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đõ Văn Tứ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Văn Từ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 624 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đố Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ văn Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 228 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đõ Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1348 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Tư Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập