Liệt sĩ Đổ Văn Trân

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Trân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đổ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Yên Lạc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập