Liệt sĩ Đõ Văn Tiến

62 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đõ Văn Tiến trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đổ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 466 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2b Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Đõ Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ văn Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 421 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/9/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Lô C Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng HG Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  35. Đỗ văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  36. Đõ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 9N Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô C Xem chi tiết →
  50. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 Xem chi tiết →
  51. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  52. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  53. Đỗ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
  54. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  56. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hoà Bình - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 7 Xem chi tiết →
  58. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  59. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →