Liệt sĩ Đỗ Văn Thu

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Thu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tiến – Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 184 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1945 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thủ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Thử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Thử Năm sinh: 7/1/1947 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Thụ Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Thử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Thứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 1B Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập