Liệt sĩ Đỗ Văn Thao

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Thao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 25 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 103 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 274 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 217 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Thanh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Thào Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →