Liệt sĩ Đỗ Văn Thành

77 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Thành trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3 Quê quán: Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D980 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 314 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 472 Xem chi tiết →
  15. Đổ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 670 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Thánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 386 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 916 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  34. Đổ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  35. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Đông Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  51. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Số 11 Hàng Chiếu - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  55. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 842 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  56. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  57. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  58. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  59. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập