Liệt sĩ Đỗ Văn Thắng

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Thắng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/74 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1954 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thẳng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 382 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Khu B4 Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Đỗ văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 Quê quán: Lang Công, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1982 Quê quán: Phượng Từ - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D622 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  31. Đỗ văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 18 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/04/1986 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1986 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →