Liệt sĩ Đỗ Văn Tập
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Tập trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn tập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Tăng Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập