Liệt sĩ Đỗ Văn Sử

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Sử trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1946 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu C Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Sú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập