Liệt sĩ Đổ Văn Sọ
Có 13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Sọ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Văn Số Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Số Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 525 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Sọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập