Liệt sĩ Đô Văn Phán

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đô Văn Phán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phán Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1964 Quê quán: Vũng Liêm, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Thành đoàn TNCS HCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 226 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đô Văn Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Số 51 - Tổ 3 - Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập