Liệt sĩ Đỗ Văn Nhàn

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Nhần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nhần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1952 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nhần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 479 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nhạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nhẫn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Nhận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →