Liệt sĩ Đỗ Văn Ngọ

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Ngọ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Ngộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Ngỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ngo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/75 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 894 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Ngộ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Ngỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Ngộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Khu C Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập