Liệt sĩ Đõ Văn Năm

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đõ Văn Năm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đổ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đõ Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 35N Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ văn Nam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 12 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  35. Đỗ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →