Liệt sĩ Đỗ Văn Minh

56 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1946 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 632 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 12116 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 175 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  23. Đổ Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồng Bàng, Yên Mỹ, Yên Mỹ Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Mình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Khu B4 Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  35. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 878 · Lô 3 Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/06/1977 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  44. Đỗ văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Đinh Hòa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  51. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  52. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  53. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  54. Đỗ văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  56. Đỗ văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập