Liệt sĩ Dổ Văn Lung

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Dổ Văn Lung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Dổ Văn Lung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1835 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/5/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập