Liệt sĩ Đõ Văn Luận
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đõ Văn Luận trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: B1CS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đõ Văn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đạo đức - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập