Liệt sĩ Đổ Văn Kính

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Kính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 19 · Lô b Xem chi tiết →
  17. Đổ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 127 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 631 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đổ Văn Kính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →